Bài Thi Trắc Nghiệm
Chủ Đề :
Hiển thị câu hỏi :
Ngẫu nhiên   Thứ Tự  
Độ khó :
Số câu hỏi :

Câu 1 :

Các khoản trợ cấp, phụ cấp nào dưới đây không được trừ khi xác định TNCT từ tiền lương, tiền công
 

  • A . Phụ cấp đối với người có công với cách mạng theo quy định
  • B . Phụ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thôi việc theo quy định
  • C . Trợ cấp thuê dịch vụ tư vấn, thuê khai thuế
A       B       C      

Câu 2 :

Công ty Siêu Lợi bán xe máy SCR trả góp trong 12 tháng, Biết rằng giá bán trả 1 lần chưa thuế là 35 triệu, lãi trả góp là 12 triệu. Vậy giá tính thuế GTGT là
 

  • A . 35 triệu
  • B . 36 triệu
  • C . 47 triệu
  • D . Tất cả đều sai
A       B       C       D      

Câu 3 :

Câu nào sau đây là đúng ?

  • A . Tiền thuê nhà do đơn vị sử dụng lao động chi trả hộ: tính vào thu nhập chịu thuế theo số thực tế chi trả hộ.
  • B . Tiền thuê nhà do đơn vị sử dụng lao động chi trả hộ: tính vào thu nhập chịu thuế theo số thực tế chi trả hộ nhưng không vượt quá 15% tổng thu nhập chịu thuế (đã bao gồm tiền thuê nhà).
  • C . Tiền thuê nhà do đơn vị sử dụng lao động chi trả hộ: tính vào thu nhập chịu thuế theo số thực tế chi trả hộ nhưng không vượt quá 15% tổng thu nhập chịu thuế (chưa bao gồm tiền thuê nhà).
A       B       C      

Câu 4 :

Đối với nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên dùng cho mục đích công nghiệp thì sản lượng tài nguyên tính thuế được xác định bằng ?

  • A . Mét khối (m3)
  • B . Lít (l)
  • C . Căn cứ vào sản lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ tính thuế và định mức sử dụng tài nguyên tính trên một đơn vị sản phẩm.
  • D . Câu A hoặc B
A       B       C       D      

Câu 5 :

Xác định thuế XK phải nộp trong năm của cty S với các tài liệu sau:
Tình hình sản xuất trong năm: SX 120.000 sp A (A ko thuộc diện chịu thuế TTDB), không có hàng tồn đầu kỳ
Tình hình tiêu thụ trong năm:
1)    Xuất khẩu 10ngàn sp điều kiện FOB với giá 60.000 đ/sp và 30ngàn sp điều kiện CIF với giá 66.700 đ/sp. Phí vận chuyển và bảo hiểm là 15% giá FOB
2)    Bán cho doanh nghiệp khu chế xuất 40.000 sp, giá bán 62.000 đ/sp.
3)    Xuất đại lý 20ngàn sp, giá bán của đại lý chưa có thuế GTGT là 55.000 đ/sp. Cuối năm đại lý còn tồn kho là 5.000sp
Biết rằng: Thuế GTGT 10%, thuế xuất khẩu 2%.

 

  • A . 29,2 triệu đồng
  • B . 40,8 triệu đồng
  • C . 70 triệu đồng
  • D . Tât cả đều sai
A       B       C       D      

Câu 6 :

Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu là:
 

  • A . Giá chưa có thuế GTGT
  • B . Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế TTĐB
  • C . Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế nhập khẩu
  • D . Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với thuế TTĐB (nếu có).
A       B       C       D      

Câu 7 :

Đối với cá nhân đã có nhà ở, đất ở,  có phát sinh thêm việc chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai thì thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng này được áp dụng quy định miễn thuế thu nhập cá nhân ?

Đúng       Sai

Câu 8 :

Thu nhập nào sau đây tính cho từng lần phát sinh ?

  • A . Thu nhập từ kinh doanh
  • B . Thu nhập từ tiền công
  • C . Thu nhập đầu tư vốn
  • D . Câu A và B đúng
A       B       C       D      

Câu 9 :

Doanh nghiệp A ở Việt Nam ký hợp đồng mua dây chuyền máy móc thiết bị cho Dự án Nhà máy xi măng với Doanh nghiệp B ở nước ngoài. Tổng giá trị Hợp đồng là 100 triệu USD, bao gồm giá trị máy móc thiết bị là 80 triệu USD (trong đó có thiết bị thuộc diện chịu thuế GTGT với thuế suất 10%), giá trị dịch vụ hướng dẫn lắp đặt, giám sát lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng là 20 triệu USD.
Khi nhập khẩu dây chuyền máy móc thiết bị, Doanh nghiệp A là người nhập khẩu thực hiện nộp thuế GTGT khâu nhập khẩu đối với giá trị thiết bị nhập khẩu thuộc diện chịu thuế GTGT.
Việc xác định nghĩa vụ thuế GTGT của Công ty B đối với giá trị hợp đồng ký với doanh nghiệp A.
 

  • A . Thuế GTGT được tính trên giá trị dịch vụ (20 triệu USD), không tính trên giá trị dây chuyền máy móc thiết bị nhập khẩu.
  • B . Trường hợp Hợp đồng không tách riêng được giá trị dây chuyền máy móc thiết bị và giá trị dịch vụ thì thuế GTGT được tính trên toàn bộ giá trị hợp đồng (100 triệu USD).
  • C . Cả A và B đều đúng
  • D . Cả A và B đều sai
A       B       C       D      

Câu 10 :

Hoá đơn, chứng từ mua, bán, sử dụng nào dưới đây được coi là không hợp pháp:
 

  • A . Mua, bán, sử dụng hoá đơn đã hết giá trị sử dụng.
  • B . Hoá đơn do Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) phát hành do cơ quan thuế cung cấp cho các cơ sở kinh doanh.
  • C . Hoá đơn do các cơ sở kinh doanh tự in để sử dụng theo mẫu quy định và đã được cơ quan Thuế chấp nhận cho sử dụng.
  • D . Các loại hoá đơn, chứng từ đặc thù khác được phép sử dụng.
A       B       C       D      
   
GÓC THÀNH VIÊN

Đăng ký thành viên

Quên mật khẩu